Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

水田

すいでん

ruộng nước

Ví dụ

  • このすいでんは、たくさんのこめをつくります。

    この水田は、たくさんのこめをつくります。

    Cánh đồng lúa này trồng rất nhiều gạo.

  • はるになると、すいでんにみずがはいります。

    春になると、水田に水が入ります。

    Khi mùa xuân đến, nước chảy vào cánh đồng lúa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng