Từ vựng
N5一番目
いちばんめ
thứ nhất
Ví dụ
きょうそうでいちばんめになりました。
競争で一番目になりました。
Tôi đạt vị trí thứ nhất trong cuộc thi.
いちばんめのこどもはおとこのこです。
一番目の子どもは男の子です。
Con cái đầu tiên của tôi là một cậu bé.
Từ vựng
N5いちばんめ
thứ nhất
きょうそうでいちばんめになりました。
競争で一番目になりました。
Tôi đạt vị trí thứ nhất trong cuộc thi.
いちばんめのこどもはおとこのこです。
一番目の子どもは男の子です。
Con cái đầu tiên của tôi là một cậu bé.