Từ vựng
N5Động từ nhóm 1立つ
たつ
đứng
Ví dụ
あさ、べっどからたちました。
朝、ベッドから立ちました。
Tôi thức dậy từ giường vào buổi sáng.
ここにたってください。
ここに立ってください。
Vui lòng đứng ở đây.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1たつ
đứng
あさ、べっどからたちました。
朝、ベッドから立ちました。
Tôi thức dậy từ giường vào buổi sáng.
ここにたってください。
ここに立ってください。
Vui lòng đứng ở đây.