Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

会う

あう

gặp

Ví dụ

  • ともだちにあいました。

    友達に会いました。

    Tôi gặp bạn của tôi.

  • あした、えきであいましょう。

    明日、駅で会いましょう。

    Chúng ta gặp nhau ở ga tàu ngày mai nhé.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    会う — gặp · Kimuchi Nihongo