Từ vựng
N5Động từ nhóm 1会う
あう
gặp
Ví dụ
ともだちにあいました。
友達に会いました。
Tôi gặp bạn của tôi.
あした、えきであいましょう。
明日、駅で会いましょう。
Chúng ta gặp nhau ở ga tàu ngày mai nhé.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1あう
gặp
ともだちにあいました。
友達に会いました。
Tôi gặp bạn của tôi.
あした、えきであいましょう。
明日、駅で会いましょう。
Chúng ta gặp nhau ở ga tàu ngày mai nhé.