Từ vựng
N3同時
どうじ
đồng thời
Ví dụ
3つのいべんとがどうじにはじまります。
3つのイベントが同時に始まります。
Ba sự kiện bắt đầu cùng lúc.
どうじに2つのことはできません。
同時に2つのことはできません。
Tôi không thể làm hai việc cùng lúc.
Từ vựng
N3どうじ
đồng thời
3つのいべんとがどうじにはじまります。
3つのイベントが同時に始まります。
Ba sự kiện bắt đầu cùng lúc.
どうじに2つのことはできません。
同時に2つのことはできません。
Tôi không thể làm hai việc cùng lúc.