Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

多分

たぶん

có lẽ

Ví dụ

  • たぶんあしたはあめでしょう。

    多分明日は雨でしょう。

    Có lẽ ngày mai sẽ mưa.

  • たなかさんはたぶんいえにいますよ。

    田中さんは多分家にいますよ。

    Có lẽ Tanaka đang ở nhà.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng