Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

有料

ゆうりょう

có phí

Ví dụ

  • このちゅうしゃじょうはゆうりょうです。

    この駐車場は有料です。

    Bãi đỗ xe này là trả phí.

  • ゆうりょうどうろをつかいました。

    有料道路を使いました。

    Tôi đã sử dụng con đường trả phí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    有料 — có phí · Kimuchi Nihongo