Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

有効

ゆうこう

hiệu lực, hữu hiệu

Ví dụ

  • このぱすぽーとはあといちねんゆうこうです。

    このパスポートはあと一年有効です。

    Hộ chiếu này còn hiệu lực thêm một năm.

  • そのほうほうはゆうこうではありません。

    その方法は有効ではありません。

    Phương pháp đó không hiệu quả.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng