Từ vựng
N4注意
ちゅうい
chú ý; cảnh báo
Ví dụ
せんせいがあんぜんにちゅういしました。
先生が安全に注意しました。
Giáo viên cảnh báo về an toàn.
ひのちゅういをしてください。
火の注意をしてください。
Vui lòng cẩn thận với lửa.
Từ vựng
N4ちゅうい
chú ý; cảnh báo
せんせいがあんぜんにちゅういしました。
先生が安全に注意しました。
Giáo viên cảnh báo về an toàn.
ひのちゅういをしてください。
火の注意をしてください。
Vui lòng cẩn thận với lửa.