Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

知らせる

しらせる

thông báo

Ví dụ

  • あたらしいにゅーすをかぞくにしらせました。

    あたらしいニュースをかぞくに知らせました。

    Tôi đã thông báo tin tức mới cho gia đình.

  • あしたのかいぎのじかんをぜんいんにしらせてください。

    明日の会議の時間を全員に知らせてください。

    Vui lòng thông báo thời gian cuộc họp ngày mai cho mọi người.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng