Từ vựng
N4知らせる
しらせる
thông báo
Ví dụ
あたらしいにゅーすをかぞくにしらせました。
あたらしいニュースをかぞくに知らせました。
Tôi đã thông báo tin tức mới cho gia đình.
あしたのかいぎのじかんをぜんいんにしらせてください。
明日の会議の時間を全員に知らせてください。
Vui lòng thông báo thời gian cuộc họp ngày mai cho mọi người.
Từ vựng
N4しらせる
thông báo
あたらしいにゅーすをかぞくにしらせました。
あたらしいニュースをかぞくに知らせました。
Tôi đã thông báo tin tức mới cho gia đình.
あしたのかいぎのじかんをぜんいんにしらせてください。
明日の会議の時間を全員に知らせてください。
Vui lòng thông báo thời gian cuộc họp ngày mai cho mọi người.