Từ vựng
N3屋上
おくじょう
sân thượng
Ví dụ
おくじょうからまちぜんたいがみえます。
屋上から町全体が見えます。
Từ sân thượng, bạn có thể nhìn thấy toàn bộ thị trấn.
おくじょうでおひるをたべましょう。
屋上でお昼を食べましょう。
Chúng ta hãy ăn trưa trên sân thượng.
Từ vựng
N3おくじょう
sân thượng
おくじょうからまちぜんたいがみえます。
屋上から町全体が見えます。
Từ sân thượng, bạn có thể nhìn thấy toàn bộ thị trấn.
おくじょうでおひるをたべましょう。
屋上でお昼を食べましょう。
Chúng ta hãy ăn trưa trên sân thượng.