Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

建築

けんちく

kiến trúc, xây dựng

Ví dụ

  • けんちくのしごとはむずかしいです。

    建築の仕事は難しいです。

    Công việc xây dựng rất khó.

  • そのけんちくぶつはゆうめいです。

    その建築物は有名です。

    Công trình kiến trúc đó nổi tiếng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng