Từ vựng
N2建築
けんちく
kiến trúc, xây dựng
Ví dụ
けんちくのしごとはむずかしいです。
建築の仕事は難しいです。
Công việc xây dựng rất khó.
そのけんちくぶつはゆうめいです。
その建築物は有名です。
Công trình kiến trúc đó nổi tiếng.
Từ vựng
N2けんちく
kiến trúc, xây dựng
けんちくのしごとはむずかしいです。
建築の仕事は難しいです。
Công việc xây dựng rất khó.
そのけんちくぶつはゆうめいです。
その建築物は有名です。
Công trình kiến trúc đó nổi tiếng.