Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

思う

おもう

nghĩ, cho rằng

Ví dụ

  • それはいいかんがえだとおもいます。

    それはいい考えだと思います。

    Tôi nghĩ đó là một ý tưởng tốt.

  • あしたはあめだとおもいます。

    明日は雨だと思います。

    Tôi nghĩ ngày mai sẽ mưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng