Từ vựng
N4Động từ nhóm 1思う
おもう
nghĩ, cho rằng
Ví dụ
それはいいかんがえだとおもいます。
それはいい考えだと思います。
Tôi nghĩ đó là một ý tưởng tốt.
あしたはあめだとおもいます。
明日は雨だと思います。
Tôi nghĩ ngày mai sẽ mưa.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1おもう
nghĩ, cho rằng
それはいいかんがえだとおもいます。
それはいい考えだと思います。
Tôi nghĩ đó là một ý tưởng tốt.
あしたはあめだとおもいます。
明日は雨だと思います。
Tôi nghĩ ngày mai sẽ mưa.