Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

急に

きゅうに

đột nhiên

Ví dụ

  • きゅうにあめがふりました。

    急に雨が降りました。

    Trời bất ngờ mưa.

  • きゅうにきぶんがわるくなりました。

    急に気分が悪くなりました。

    Tôi bất ngờ cảm thấy không khỏe.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng