Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Động từ nhóm 1

持つ

もつ

cầm, có

Ví dụ

  • かばんをもっています。

    カバンを持っています。

    Tôi đang cầm một chiếc túi.

  • いくらもっていますか。

    いくら持っていますか。

    Bạn có bao nhiêu tiền?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng