Từ vựng
N3映る
うつる
phản chiếu, hiện lên
Ví dụ
かがみにうつっています。
鏡に映っています。
Nó được phản chiếu trong gương.
てれびにしあいがうつりました。
テレビに試合が映りました。
Trận đấu được phát trên TV.
Từ vựng
N3うつる
phản chiếu, hiện lên
かがみにうつっています。
鏡に映っています。
Nó được phản chiếu trong gương.
てれびにしあいがうつりました。
テレビに試合が映りました。
Trận đấu được phát trên TV.