Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

青春

せいしゅん

tuổi thanh xuân

Ví dụ

  • せいしゅんはだいじなじかんです。

    青春は大事な時間です。

    Tuổi trẻ là một thời gian quan trọng.

  • せいしゅんのおもいでをたいせつにしています。

    青春の思い出を大切にしています。

    Tôi trân trọng những ký ức tuổi trẻ của mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    青春 — tuổi thanh xuân · Kimuchi Nihongo