Từ vựng
N2発展
はってん
sự phát triển
Ví dụ
そのちいきはきゅうそくにはってんしています。
その地域は急速に発展しています。
Vùng đó đang phát triển nhanh chóng.
はってんとじょうこくをしえんします。
発展途上国を支援します。
Chúng tôi hỗ trợ các nước đang phát triển.
Từ vựng
N2はってん
sự phát triển
そのちいきはきゅうそくにはってんしています。
その地域は急速に発展しています。
Vùng đó đang phát triển nhanh chóng.
はってんとじょうこくをしえんします。
発展途上国を支援します。
Chúng tôi hỗ trợ các nước đang phát triển.