Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

終わり

おわり

sự kết thúc, đoạn cuối

Ví dụ

  • えいがのおわりはかんどうてきでした。

    映画の終わりは感動的でした。

    Kết thúc của bộ phim rất xúc động.

  • はなしのおわりです。

    話の終わりです。

    Đó là kết thúc của câu chuyện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng