Từ vựng
N4終わり
おわり
sự kết thúc, đoạn cuối
Ví dụ
えいがのおわりはかんどうてきでした。
映画の終わりは感動的でした。
Kết thúc của bộ phim rất xúc động.
はなしのおわりです。
話の終わりです。
Đó là kết thúc của câu chuyện.
Từ vựng
N4おわり
sự kết thúc, đoạn cuối
えいがのおわりはかんどうてきでした。
映画の終わりは感動的でした。
Kết thúc của bộ phim rất xúc động.
はなしのおわりです。
話の終わりです。
Đó là kết thúc của câu chuyện.