Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

分野

ぶんや

lĩnh vực

Ví dụ

  • かれはいがくのぶんやでゆうめいです。

    彼は医学の分野で有名です。

    Anh ấy nổi tiếng trong lĩnh vực y học.

  • すぽーつのぶんやでかつやくしています。

    スポーツの分野で活躍しています。

    Cô ấy hoạt động trong lĩnh vực thể thao.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng