Từ vựng
N2分野
ぶんや
lĩnh vực
Ví dụ
かれはいがくのぶんやでゆうめいです。
彼は医学の分野で有名です。
Anh ấy nổi tiếng trong lĩnh vực y học.
すぽーつのぶんやでかつやくしています。
スポーツの分野で活躍しています。
Cô ấy hoạt động trong lĩnh vực thể thao.
Từ vựng
N2ぶんや
lĩnh vực
かれはいがくのぶんやでゆうめいです。
彼は医学の分野で有名です。
Anh ấy nổi tiếng trong lĩnh vực y học.
すぽーつのぶんやでかつやくしています。
スポーツの分野で活躍しています。
Cô ấy hoạt động trong lĩnh vực thể thao.