Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

魚市場

うおいちば

chợ cá

Ví dụ

  • あさごじにうおいちばへいきました。

    朝五時に魚市場へ行きました。

    Tôi đã đi chợ cá lúc 5 giờ sáng.

  • うおいちばでしんせんなさかなをかいました。

    魚市場で新鮮な魚を買いました。

    Tôi đã mua cá tươi ở chợ cá.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng