Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

会場

かいじょう

hội trường, địa điểm tổ chức

Ví dụ

  • こんさーときちょうはまんいんです。

    コンサート会場は満員です。

    Địa điểm buổi hòa nhạc đã kín chỗ.

  • かいじょうについたられんらくください。

    会場に着いたら連絡ください。

    Vui lòng liên hệ tôi khi bạn đến địa điểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    会場 — hội trường, địa điểm tổ chức · Kimuchi Nihongo