Từ vựng
N3会場
かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
Ví dụ
こんさーときちょうはまんいんです。
コンサート会場は満員です。
Địa điểm buổi hòa nhạc đã kín chỗ.
かいじょうについたられんらくください。
会場に着いたら連絡ください。
Vui lòng liên hệ tôi khi bạn đến địa điểm.
Từ vựng
N3かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
こんさーときちょうはまんいんです。
コンサート会場は満員です。
Địa điểm buổi hòa nhạc đã kín chỗ.
かいじょうについたられんらくください。
会場に着いたら連絡ください。
Vui lòng liên hệ tôi khi bạn đến địa điểm.