Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

貸し出し

かしだし

cho mượn, cho vay

Ví dụ

  • ほんのかしだしはにしゅうかんです。

    本の貸し出しは二週間です。

    Mượn sách trong hai tuần.

  • かしだしのてつづきをしてください。

    貸し出しの手続きをしてください。

    Vui lòng hoàn tất thủ tục mượn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng