Từ vựng
N4Động từ nhóm 1運ぶ
はこぶ
vận chuyển, mang
Ví dụ
にもつをはこびます。
荷物を運びます。
Tôi sẽ mang hành lý.
やさいをしじょうにはこびました。
野菜を市場に運びました。
Tôi đã vận chuyển rau đến chợ.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1はこぶ
vận chuyển, mang
にもつをはこびます。
荷物を運びます。
Tôi sẽ mang hành lý.
やさいをしじょうにはこびました。
野菜を市場に運びました。
Tôi đã vận chuyển rau đến chợ.