Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

開く

ひらく

mở ra, tổ chức

Ví dụ

  • らいげつおみせがひらきます。

    来月お店が開きます。

    Cửa hàng sẽ khai trương tháng tới.

  • このしょをひらいてよんでください。

    この書を開いて読んでください。

    Hãy mở và đọc cuốn sách này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng