Từ vựng
N4集まる
あつまる
tụ tập, tập trung
Ví dụ
あさはちじにえきまえにあつまります。
朝八時に駅前に集まります。
Chúng tôi tập trung trước ga lúc 8 giờ sáng.
みなさんがひとつのばしょにあつまりました。
皆さんが一つの場所に集まりました。
Mọi người đã tập trung ở một nơi.
Từ vựng
N4あつまる
tụ tập, tập trung
あさはちじにえきまえにあつまります。
朝八時に駅前に集まります。
Chúng tôi tập trung trước ga lúc 8 giờ sáng.
みなさんがひとつのばしょにあつまりました。
皆さんが一つの場所に集まりました。
Mọi người đã tập trung ở một nơi.