Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

赤飯

せきはん

cơm đậu đỏ

Ví dụ

  • おいわいのときにせきはんをつくります。

    お祝いの時に赤飯を作ります。

    Tôi làm cơm đỏ khi có dịp lễ.

  • せきはんはおまつりでよくみかけます。

    赤飯はお祭りでよく見かけます。

    Cơm đỏ thường thấy tại các lễ hội.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    赤飯 — cơm đậu đỏ · Kimuchi Nihongo