Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

飲食店

いんしょくてん

quán ăn, nhà hàng

Ví dụ

  • このいんしょくてんはおいしいです。

    この飲食店はおいしいです。

    Nhà hàng này rất ngon.

  • ちかくにいんしょくてんがたくさんあります。

    近くに飲食店がたくさんあります。

    Có nhiều nhà hàng gần đây.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng