Từ vựng
N1漢方薬
かんぽうやく
thuốc bắc
Ví dụ
かんぽうやくはこうかがあります。
漢方薬は効果があります。
Thuốc Đông y có hiệu quả.
かんぽうやくをのんでたいちょうがよくなりました。
漢方薬を飲んで体調が良くなりました。
Tôi cảm thấy tốt hơn sau khi uống thuốc Đông y.
Từ vựng
N1かんぽうやく
thuốc bắc
かんぽうやくはこうかがあります。
漢方薬は効果があります。
Thuốc Đông y có hiệu quả.
かんぽうやくをのんでたいちょうがよくなりました。
漢方薬を飲んで体調が良くなりました。
Tôi cảm thấy tốt hơn sau khi uống thuốc Đông y.