Từ vựng
N5Động từ nhóm 1歌う
うたう
hát
Ví dụ
こんさーとでうたいました。
コンサートで歌いました。
Tôi đã hát tại buổi hòa nhạc.
いっしょにうたいましょう。
一緒に歌いましょう。
Chúng ta hãy hát cùng nhau.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1うたう
hát
こんさーとでうたいました。
コンサートで歌いました。
Tôi đã hát tại buổi hòa nhạc.
いっしょにうたいましょう。
一緒に歌いましょう。
Chúng ta hãy hát cùng nhau.