Từ vựng
N2性質
せいしつ
tính chất, bản tính
Ví dụ
みずのせいしつはえきたいです。
水の性質は液体です。
Bản chất của nước là chất lỏng.
かれはやさしいせいしつをもっています。
彼は優しい性質を持っています。
Anh ấy có tính tình hiền lành.
Từ vựng
N2せいしつ
tính chất, bản tính
みずのせいしつはえきたいです。
水の性質は液体です。
Bản chất của nước là chất lỏng.
かれはやさしいせいしつをもっています。
彼は優しい性質を持っています。
Anh ấy có tính tình hiền lành.