Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

性質

せいしつ

tính chất, bản tính

Ví dụ

  • みずのせいしつはえきたいです。

    水の性質は液体です。

    Bản chất của nước là chất lỏng.

  • かれはやさしいせいしつをもっています。

    彼は優しい性質を持っています。

    Anh ấy có tính tình hiền lành.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng