Từ vựng
N1秋分
しゅうぶん
tiết thu phân
Ví dụ
しゅうぶんはあきのちゅうかんです。
秋分は秋の中間です。
Phân tích mùa thu là giữa mùa thu.
しゅうぶんのひはしゅくじつです。
秋分の日は祝日です。
Ngày Phân tích mùa thu là ngày lễ quốc gia.
Từ vựng
N1しゅうぶん
tiết thu phân
しゅうぶんはあきのちゅうかんです。
秋分は秋の中間です。
Phân tích mùa thu là giữa mùa thu.
しゅうぶんのひはしゅくじつです。
秋分の日は祝日です。
Ngày Phân tích mùa thu là ngày lễ quốc gia.