Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

立秋

りっしゅう

lập thu

Ví dụ

  • りっしゅうはなつのおわりです。

    立秋は夏の終わりです。

    Ngày bắt đầu mùa thu đánh dấu kết thúc mùa hè.

  • りっしゅうをすぎたらすずしくなります。

    立秋を過ぎたら涼しくなります。

    Sau ngày bắt đầu mùa thu, trời sẽ mát mẻ hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng