Từ vựng
N4Động từ nhóm 1送る
おくる
gửi; tiễn
Ví dụ
ははににもつをおくりました。
母に荷物を送りました。
Tôi đã gửi một gói hàng cho mẹ.
ともだちをえきまでおくります。
友達を駅まで送ります。
Tôi sẽ tiễn bạn đến nhà ga.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1おくる
gửi; tiễn
ははににもつをおくりました。
母に荷物を送りました。
Tôi đã gửi một gói hàng cho mẹ.
ともだちをえきまでおくります。
友達を駅まで送ります。
Tôi sẽ tiễn bạn đến nhà ga.