Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

地価

ちか

giá đất; giá bất động sản; giá trị đất đai

Ví dụ

  • このエリアのちかはまいとしあがっています。

    このエリアの地価は毎年上がっています。

    Giá đất ở khu vực này tăng lên mỗi năm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng