Từ vựng
N2Danh từ地価
ちか
giá đất; giá bất động sản; giá trị đất đai
Ví dụ
このエリアのちかはまいとしあがっています。
このエリアの地価は毎年上がっています。
Giá đất ở khu vực này tăng lên mỗi năm.
Từ vựng
N2Danh từちか
giá đất; giá bất động sản; giá trị đất đai
このエリアのちかはまいとしあがっています。
このエリアの地価は毎年上がっています。
Giá đất ở khu vực này tăng lên mỗi năm.