Từ vựng
N3Danh từアピール
あぴーる
sự thu hút; lôi cuốn; tính hấp dẫn; sự kêu gọi
Ví dụ
そのしょうひん は わかい ひと への あぴーる が おおきい です。
その商品は若い人へのアピールが大きいです。
Sản phẩm đó có sức hấp dẫn lớn đối với những người trẻ tuổi.
Từ vựng
N3Danh từあぴーる
sự thu hút; lôi cuốn; tính hấp dẫn; sự kêu gọi
そのしょうひん は わかい ひと への あぴーる が おおきい です。
その商品は若い人へのアピールが大きいです。
Sản phẩm đó có sức hấp dẫn lớn đối với những người trẻ tuổi.