Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

アピール

あぴーる

sự thu hút; lôi cuốn; tính hấp dẫn; sự kêu gọi

Ví dụ

  • そのしょうひん は わかい ひと への あぴーる が おおきい です。

    その商品は若い人へのアピールが大きいです。

    Sản phẩm đó có sức hấp dẫn lớn đối với những người trẻ tuổi.

Ghi chú từ cộng đồng