Từ vựng
N3足音
あしおと
tiếng bước chân
Ví dụ
かいだんからあしおとがきこえます。
階段から足音が聞こえます。
Tôi có thể nghe thấy tiếng bước chân từ cầu thang.
だれかのあしおとがちかづいています。
誰かの足音が近づいています。
Tiếng bước chân của ai đó đang lại gần.
Từ vựng
N3あしおと
tiếng bước chân
かいだんからあしおとがきこえます。
階段から足音が聞こえます。
Tôi có thể nghe thấy tiếng bước chân từ cầu thang.
だれかのあしおとがちかづいています。
誰かの足音が近づいています。
Tiếng bước chân của ai đó đang lại gần.