Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

借家

しゃくや

nhà thuê

Ví dụ

  • あたらしいしゃくやをさがしています。

    新しい借家を探しています。

    Tôi đang tìm kiếm một ngôi nhà cho thuê mới.

  • このしゃくやのやちんはつき5まんえんです。

    この借家の家賃は月5万円です。

    Tiền thuê nhà cho thuê này là 50.000 yên mỗi tháng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng