Từ vựng
N4帰り
かえり
lúc về; đường về
Ví dụ
かえりはでんしゃです。
帰りは電車です。
Đường về là xe lửa.
かえりにえきでこーひーをかいました。
帰りに駅でコーヒーを買いました。
Trên đường về, tôi đã mua cà phê ở ga.
Từ vựng
N4かえり
lúc về; đường về
かえりはでんしゃです。
帰りは電車です。
Đường về là xe lửa.
かえりにえきでこーひーをかいました。
帰りに駅でコーヒーを買いました。
Trên đường về, tôi đã mua cà phê ở ga.