Từ vựng
N2帰宅
きたく
về nhà
Ví dụ
きたくしたときはくらかったです。
帰宅したときは暗かったです。
Trời tối khi tôi về nhà.
まいにち6じにきたくします。
毎日6時に帰宅します。
Tôi về nhà lúc 6 giờ mỗi ngày.
Từ vựng
N2きたく
về nhà
きたくしたときはくらかったです。
帰宅したときは暗かったです。
Trời tối khi tôi về nhà.
まいにち6じにきたくします。
毎日6時に帰宅します。
Tôi về nhà lúc 6 giờ mỗi ngày.