Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

帰宅

きたく

về nhà

Ví dụ

  • きたくしたときはくらかったです。

    帰宅したときは暗かったです。

    Trời tối khi tôi về nhà.

  • まいにち6じにきたくします。

    毎日6時に帰宅します。

    Tôi về nhà lúc 6 giờ mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng