Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

旅人

たびびと

lữ khách

Ví dụ

  • たびびとはつかれてえきでやすんでいました。

    旅人は疲れて駅で休んでいました。

    Du khách mệt mỏi đang nghỉ ngơi tại nhà ga.

  • おおくのたびびとがこのふるいみちをあるきます。

    多くの旅人がこの古い道を歩きます。

    Nhiều du khách đi bộ trên con đường cổ này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng