Từ vựng
N1旅人
たびびと
lữ khách
Ví dụ
たびびとはつかれてえきでやすんでいました。
旅人は疲れて駅で休んでいました。
Du khách mệt mỏi đang nghỉ ngơi tại nhà ga.
おおくのたびびとがこのふるいみちをあるきます。
多くの旅人がこの古い道を歩きます。
Nhiều du khách đi bộ trên con đường cổ này.
Từ vựng
N1たびびと
lữ khách
たびびとはつかれてえきでやすんでいました。
旅人は疲れて駅で休んでいました。
Du khách mệt mỏi đang nghỉ ngơi tại nhà ga.
おおくのたびびとがこのふるいみちをあるきます。
多くの旅人がこの古い道を歩きます。
Nhiều du khách đi bộ trên con đường cổ này.