Từ vựng
N3病人
びょうにん
người bệnh
Ví dụ
びょうにんはびょういんでいしゃのちりょうをうけています。
病人は病院で医者の治療を受けています。
Bệnh nhân đang nhận điều trị từ bác sĩ tại bệnh viện.
このへやにびょうにんがいるので、しずかにしてください。
この部屋に病人がいるので、静かにしてください。
Có một người bệnh trong phòng này, vui lòng yên tĩnh.
Từ vựng
N3びょうにん
người bệnh
びょうにんはびょういんでいしゃのちりょうをうけています。
病人は病院で医者の治療を受けています。
Bệnh nhân đang nhận điều trị từ bác sĩ tại bệnh viện.
このへやにびょうにんがいるので、しずかにしてください。
この部屋に病人がいるので、静かにしてください。
Có một người bệnh trong phòng này, vui lòng yên tĩnh.