Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

病む

やむ

mắc bệnh; đau ốm

Ví dụ

  • かぜでやんでいたゆうじんがげんきになりました。

    風邪で病んでいた友人が元気になりました。

    Bạn tôi đã bị cảm lạnh và giờ đã khỏe.

  • かれはながくやんでいて、しごとをやすんでいます。

    彼は長く病んでいて、仕事を休んでいます。

    Anh ấy đã bệnh lâu nên đang nghỉ làm việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng