Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

真実

しんじつ

sự thật

Ví dụ

  • しんじつをはなしてください。

    真実を話してください。

    Vui lòng nói sự thật.

  • そのしんじつはだれもしりません。

    その真実は誰も知りません。

    Không ai biết sự thật đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng