Từ vựng
N2用紙
ようし
tờ giấy; mẫu đơn
Ví dụ
もうしこみようしになまえをかいてください。
申込用紙に名前を書いてください。
Vui lòng viết tên của bạn trên biểu mẫu đơn.
しろいようしがほしいのですが、ありますか。
白い用紙が欲しいのですが、ありますか。
Bạn có tờ giấy trắng không?
Từ vựng
N2ようし
tờ giấy; mẫu đơn
もうしこみようしになまえをかいてください。
申込用紙に名前を書いてください。
Vui lòng viết tên của bạn trên biểu mẫu đơn.
しろいようしがほしいのですが、ありますか。
白い用紙が欲しいのですが、ありますか。
Bạn có tờ giấy trắng không?