Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

用紙

ようし

tờ giấy; mẫu đơn

Ví dụ

  • もうしこみようしになまえをかいてください。

    申込用紙に名前を書いてください。

    Vui lòng viết tên của bạn trên biểu mẫu đơn.

  • しろいようしがほしいのですが、ありますか。

    白い用紙が欲しいのですが、ありますか。

    Bạn có tờ giấy trắng không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng