Từ vựng
N5Động từ nhóm 2起きる
おきる
thức dậy; xảy ra
Ví dụ
まいにちあさ6じにおきます。
毎日朝6時に起きます。
Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng hàng ngày.
きのうおおきなじこがおきました。
昨日大きな事故が起きました。
Một vụ tai nạn lớn đã xảy ra hôm qua.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 2おきる
thức dậy; xảy ra
まいにちあさ6じにおきます。
毎日朝6時に起きます。
Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng hàng ngày.
きのうおおきなじこがおきました。
昨日大きな事故が起きました。
Một vụ tai nạn lớn đã xảy ra hôm qua.