Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

起こす

おこす

đánh thức; gây ra

Ví dụ

  • まいあさははがわたしをおこします。

    毎朝母が私を起こします。

    Mẹ tôi thức tôi dậy mỗi sáng.

  • もんだいをおこさないでください。

    問題を起こさないでください。

    Vui lòng không gây ra vấn đề.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng