Từ vựng
N4Động từ nhóm 1起こす
おこす
đánh thức; gây ra
Ví dụ
まいあさははがわたしをおこします。
毎朝母が私を起こします。
Mẹ tôi thức tôi dậy mỗi sáng.
もんだいをおこさないでください。
問題を起こさないでください。
Vui lòng không gây ra vấn đề.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1おこす
đánh thức; gây ra
まいあさははがわたしをおこします。
毎朝母が私を起こします。
Mẹ tôi thức tôi dậy mỗi sáng.
もんだいをおこさないでください。
問題を起こさないでください。
Vui lòng không gây ra vấn đề.