Từ vựng
N4Động từ nhóm 1動く
うごく
chuyển động; hoạt động
Ví dụ
そのつくえはうごきません。
その机は動きません。
Chiếc bàn đó không di chuyển.
ろぼっとがうごきはじめました。
ロボットが動き始めました。
Rô-bô bắt đầu chuyển động.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1うごく
chuyển động; hoạt động
そのつくえはうごきません。
その机は動きません。
Chiếc bàn đó không di chuyển.
ろぼっとがうごきはじめました。
ロボットが動き始めました。
Rô-bô bắt đầu chuyển động.