Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

講堂

こうどう

hội trường

Ví dụ

  • こうどうでがっこうのしきてんがおこなわれました。

    講堂で学校の式典が行われました。

    Lễ kỷ niệm của trường được tổ chức tại hội trường.

  • こうどうはとてもおおきくて、ぜんいんがはいれます。

    講堂はとても大きくて、全員が入れます。

    Hội trường rất lớn và mọi người có thể vào.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng