Từ vựng
N2講堂
こうどう
hội trường
Ví dụ
こうどうでがっこうのしきてんがおこなわれました。
講堂で学校の式典が行われました。
Lễ kỷ niệm của trường được tổ chức tại hội trường.
こうどうはとてもおおきくて、ぜんいんがはいれます。
講堂はとても大きくて、全員が入れます。
Hội trường rất lớn và mọi người có thể vào.
Từ vựng
N2こうどう
hội trường
こうどうでがっこうのしきてんがおこなわれました。
講堂で学校の式典が行われました。
Lễ kỷ niệm của trường được tổ chức tại hội trường.
こうどうはとてもおおきくて、ぜんいんがはいれます。
講堂はとても大きくて、全員が入れます。
Hội trường rất lớn và mọi người có thể vào.