Từ vựng
N1堂々
どうどう
đường hoàng; oai vệ
Ví dụ
かれはどうどうとぶたいにでました。
彼は堂々と舞台に出ました。
Anh ấy xuất hiện trên sân khấu một cách tự tin.
どうどうとしたたいどではっぴょうしました。
堂々とした態度で発表しました。
Cô ấy trình bày với vẻ tự tin và tự tin.
Từ vựng
N1どうどう
đường hoàng; oai vệ
かれはどうどうとぶたいにでました。
彼は堂々と舞台に出ました。
Anh ấy xuất hiện trên sân khấu một cách tự tin.
どうどうとしたたいどではっぴょうしました。
堂々とした態度で発表しました。
Cô ấy trình bày với vẻ tự tin và tự tin.